THOI ĐƯA

Tài nguyên dạy học

Lặng lẽ nơi này

DANH NGÔN MỖI NGÀY

Lời hay ý đẹp

YÊN AN

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH

Bạn đang online

TÌNH THÂN

Vui

Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Thanh Dung

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

De_KT_K2Toan_3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Kiều Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 21-04-2011
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
phòng gd & đt…………………
trường tiểu học……………..
đề kiểm tra định kì cuối học kì II
Năm học 2010 - 2011
Môn: toán - lớp 3
(Thời gian làm bài 40 phút)


Họ tên HS :
Lớp

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1(1 điểm). Số lớn nhất trong các số: 72350; 72305; 72503; 72530 là:
a. A. 72350 B. 72305 C. 72303 D. 72530
b. Số liền sau của 75 829 là:
A. 775839 B. 75819 C. 75830 D. 75828.
Câu 2(0,5 điểm). 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 15 giờ B. 16 giờ C: 17 giờ D: 18 giờ
Câu 3(1,5 điểm). Một vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng chiều dài.
a) Vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng là:
A. 18m B. 9m C. 24m
b) Vườn rau hình chữ nhật có chu vi là:
A. 72m B. 45m C. 36m

II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 4(2 điểm). Đặt tính rồi tính.
37425 + 28107 92685 – 45326








































12051 x 7 64290 : 6








































Câu 5(2 điểm). Tìm x.
x x 8 = 2864 x : 5 = 1232








































Câu6(2điểm). 7 bạn học sinh giỏi được thưởng 56 quyển vở. Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau. Hỏi 23 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở?








































Câu 7(1 điểm). Cho 3 chữ số: 1, 2, 3. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số sao cho mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho.
































































Họ, tên GV coi: ....................................
………………………….
Họ, tên GV chấm: ......................................
……………………………


Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ Ii
Năm học 2010 - 2011
Môn: toán - lớp 3
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1(1 điểm).
a. (0,5 điểm) Đáp án : D
b. (0,5 điểm) Đáp án : C
Câu 2(0,5 điểm). Đáp án : C
Câu 3(1,5 điểm).
a) (0,5 điểm) Đáp án : B
b) (1điểm) Đáp án: A
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 4(2 điểm).
Thực hiện đúng mỗi phép tính theo yêu cầu:0,5 điểm
Câu 5(2 điểm). Đúng mỗi phần : 1 điểm
Ví dụ: x x 8 = 2864
x = 2864 : 8 (0,5 điểm)
x = 358 (0,5 điểm)
Câu 6(2 điểm).
HS có thể làm như sau:
 
Gửi ý kiến