THOI ĐƯA

Tài nguyên dạy học

Lặng lẽ nơi này

DANH NGÔN MỖI NGÀY

Lời hay ý đẹp

YÊN AN

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH

Bạn đang online

TÌNH THÂN

Vui

Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Thanh Dung

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

DE_THI_TOAN_5 KỲ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Kiều Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:46' 21-04-2011
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 5 - MÔN TOÁN
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Chữ số 8 trong số 17,308 thuộc hàng nào?

A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn

Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,5 B. 5,3 C. 0,6 D. 6

Từ 11 giờ kém 10 phút đến 11 giờ 30 phút có:

A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút

0,8% = ?

A.  B.  C.  D. 

Bài 2. Điền dấu ( <; >; = ) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8,009.... 8,01 b) 23,589.......23,59 c) 0,635........0,605 d) 50,7.......50,700

Bài 3. Đặt tính rồi tính:

a) 3,267 + 14,8 + 5,49 b) 76 – 30,08 c) 19,07 x 0,25 d) 13,65 : 5,46




Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 840 dm3 = ...............m3 b) 7,05 kg = ..........g

c) 25% của 420 m2 = ...........m2 d) 38,9 cm =........ m

Bài 5. Hai tỉnh A và B cách nhau 105 km. Cùng một lúc hai người đi xe máy xuất phát từ hai tỉnh và đi ngược chiều nhau. Họ gặp nhau sau 1,5 giờ .
Mỗi giờ hai ngưìư đi được bao nhiêu ki- lô- mét ?
Tính vận tốc của mỗi người, biết vận tốc của người đi từ tỉnh A bằng vận tốc của người đi từ tỉnh B.



Bài 6. Cho hình thang ABCD có diện tích là 29,4 cm2 , chiều cao là 4,2 cm.
Tính tổng hai đáy của hình thang đó.
Tính diện tích của tam giác ABC và diện tích hình tam giác ADC biết đáy CD dài hơn đáy AB là 2,8 m.







Hướng dẫn đánh giá cho điểm.
Bài 1. ( 2 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Kết quả là:
a) D b) c c) D d) C
Bài 2. ( 1 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm. Kết quả là:
a) < b) < c) > d) =
Bài 3. ( 2 điểm) Đặt tính và làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Kết quả là:
a) 23,557 b) 45,92 c) 4,7675 d) 2,5
Bài 4. ( 1 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm. Kết quả là:
a) 0,84 b) 7050 c) 105 d) 0,389
Bài 5. ( 2 điểm)
Kết quả là: 70 km. (0,5 điểm)
Sơ đồ đúng: ( 0,5 điểm)
Tìm đúng tổng số phần ( 0,25 điểm)
Tìm đúng vận tốc của người đi từ A là 30 km/giờ ( 0,25 điểm)
Tìm đúng vận tốc của người đi từ B là 40 km/giờ ( 0,25 điểm)
Đáp số a) 70 km b) 30 km/giờ; 40 km/giờ ( 0,25 điểm)
Bài 6. ( 2 điểm)
a) Tìm đúng tổng hai đáy của hình thang là: 14 cm. ( 0,5 điểm)
b) Tìm đúng đáy bé của hình thang là: 5,6 cm ( 0,25 điểm)
Tìm đúng diện tích của tam giác ABC là 11,76 cm2 ( 0,5 điểm)
Tìm đúng diện tích của tam giác ACD là 17,64 cm2 ( 0,5 điểm)
Đáp số: a) 14 cm b) 11,76 cm2 và 17,64 cm2 ( 0,25 điểm)


 
Gửi ý kiến